• /la:θ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà...)
    as thin as a lath
    gầy như cái que (người)

    Ngoại động từ

    Lát bằng lati

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    nan gõ lati
    đặt lati
    lati

    Giải thích EN: A thin wooden strip of timber used to provide strength for plaster, trellis, or slats. Giải thích VN: Miếng gỗ mộc mỏng làm từ gỗ khối được dùng để tăng sức bền cho thạch cao, lưới mắt cáo hay thanh gỗ.

    lath wood
    gỗ lati (để trát)
    plasterers lath
    lati cho vữa bám
    rendering lath
    lati cho vữa bám
    wood lath
    lati gỗ (dùng để lợp nhà hoặc trát)
    lati trát vữa
    thanh cốt vách

    Kỹ thuật chung

    nan tre lati
    bản
    mia
    thanh
    thước đo
    tấm ván

    Địa chất

    cọc ván của vì cọc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X