• /sou/

    Thông dụng

    Ngoại động từ sowed; .sown, sowed

    Gieo hạt, xạ
    to sow land with maize
    gieo ngô lên đất trồng
    (nghĩa bóng) gieo rắc, gây mầm, đưa ra (cảm xúc, ý kiến..)
    to sow the seeds of dissension
    gieo mối chia rẽ
    sow the wind and reap the whirlwind
    gieo gió gặt bão
    sow one's wild oats
    trải qua một thời kỳ theo đuổi những thú vui bừa bãi lúc còn trẻ
    he sowed all his wild oats before he married
    cậu ta đã chơi bời trác táng trước khi lấy vợ

    Danh từ

    Lợn nái; lợn cái hoàn toàn trưởng thành
    (động vật học) mọt gỗ (như) sow-bug
    Rãnh (cho kim loại nấu chảy ra khuôn); kim loại cứng lại ở rãnh
    as drunk as a sow
    say bí tỉ, say tuý luý
    to get (take) the wrong sow by the ear
    râu ông nọ cắm cằm bà kia

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    sự đóng cục
    sự đóng tảng
    tảng đóng cứng

    Kỹ thuật chung

    ném
    mâm cặp
    vòng kẹp

    Kinh tế

    gieo hạt
    rây (bột)

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    dig , harvest , reap

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X