• /spɔn'teinjəs/

    Thông dụng

    Tính từ

    Tự động, tự ý
    to make a spontaneous offer of one's services
    tự ý xung phong phục vụ
    Tự phát, tự sinh
    spontaneous development
    sự phát triển tự phát
    spontaneous generation
    sự tự sinh
    Thanh thoát, tự nhiên, không ép buộc, không gò bó, không ngượng ngập (văn..)
    a spontaneous gaiety of manner
    một thái độ vui vẻ không gò bó

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    (adj) tự phát, tự sinh

    Toán & tin

    tự phát, tức phát

    Kỹ thuật chung

    tức thời
    spontaneous combustion
    sự cháy tức thời
    spontaneous ignition
    sự đốt cháy tức thời
    spontaneous magnetization
    sự từ hóa tức thời

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X