• /səb'dju:/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Chinh phục, khuất phục; đánh bại
    to subdue nature
    chinh phục thiên nhiên
    to subdue one's enemy
    đánh bại kẻ thù
    Nén (dục vọng..); làm dịu bớt, làm hạ bớt (nhất là cảm xúc)
    to subdue one's passions
    nén dục vọng của mình
    subdued light
    ánh sáng dịu
    subdued manners
    cách cư xử dịu dàng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vỡ hoang, cày cấy (đất)

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    chinh phục

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X