• /´simpəθi/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều sympathies

    Sự thông cảm; sự đồng cảm; sự thương cảm; mối thương cảm
    to enjoy the sympathy of somebody
    được sự đồng tình của ai
    to feel sympathy for somebody
    thương cảm ai
    Sự đồng ý
    ( số nhiều) sự đồng cảm; sự đồng tình
    you have my deepest sympathies on the death of your wife
    xin ông nhận cho sự đồng cảm sâu sắc nhất của tôi (tôi thành thật chia buồn) về cái chết của vợ anh
    ( + between somebody and something) sự đồng cảm, sự quý mến nhau giữa những người có cùng ý kiến, sở thích
    a bond of sympathy developed between members of the group
    một mối đồng cảm đã phát triển giữa các thành viên của nhóm
    in sympathy (with somebody/something)
    bày tỏ sự ủng hộ, bày tỏ sự tán thành đối với một sự nghiệp..
    I'm sure she will be in sympathy with your proposal
    Tôi tin chắc bà ta sẽ tán thành đề nghị của anh

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    thông cảm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X