• /tɔɪl/

    Thông dụng

    Danh từ

    Công việc vất vả, công việc cực nhọc

    Nội động từ

    Lao động cần cù, làm việc cặm cụi, làm việc quần quật, làm việc cực nhọc
    students toiling over their homework
    các sinh viên đang vất vả với bài tập về nhà của họ
    Đi kéo lê, đi một cách mệt nhọc
    to toil up a slope
    leo lên dốc một cách mệt nhọc

    Hình Thái Từ


    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    idle , laze , neglect

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X