• /twig/

    Thông dụng

    Danh từ

    Cành con, nhánh con
    Que dò mạch nước
    (điện học) dây nhánh nhỏ
    (giải phẫu) nhánh động mạch, nhánh mạch máu
    Mốt; phong cách
    to work the twig
    dùng que để dò mạch nước

    Ngoại động từ

    (thông tục) nhận ra; hiểu được, nắm được
    I soon twigged who had told them
    tôi hiểu ngay là ai đã bảo cho họ biết
    Thấy, quan sát

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    cành nhỏ

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X