• (đổi hướng từ Uniting)
    /ju:´nait/

    Thông dụng

    Động từ

    Hợp nhất, kết hợp, hợp lại, trở thành một
    to unite one town with another
    hợp nhất hai thành phố
    to unite bricks with cement
    kết những viên gạch lại bằng xi măng
    Liên kết, liên hiệp, đoàn kết
    workers of the world, unite!
    vô sản toàn thế giới, liên hiệp lại!
    let's us unite to fight our common enemy
    chúng ta hãy đoàn kết lại để chiến đấu chống kẻ thù chung
    Kết thân, kết hôn
    Hoà hợp, cùng nhau hành động, cùng nhau làm việc

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hợp nhất

    Xây dựng

    đoàn kết

    Kỹ thuật chung

    hợp nhất
    nối
    mắc

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X