• /ә'kju:mjuleit/

    Thông dụng

    Động từ

    Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
    to accumulate capital
    tích luỹ vốn
    to accumulate good experience
    tích luỹ những kinh nghiệm hay
    garbage accumulated
    rác rưởi chất đống lên
    Làm giàu, tích của
    Thi cùng một lúc nhiều bằng (ở trường đại học)

    Hình thái từ

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    tích lũy

    Toán & tin

    tích luỹ, tụ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    tích chứa

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chất đống
    chồng chất
    dồn
    tích trữ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cộng dồn
    cộng dồn giá
    dồn lại
    gom góp lại
    tích lũy
    accumulate expenditure
    chi tích lũy

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X