• /proʊˈkyʊər, prəˈkyʊər/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Kiếm, thu được, mua được (vật gì)
    to procure employment
    kiếm việc làm
    Tìm (đàn bà, con gái) để cho làm đĩ
    (từ cổ,nghĩa cổ) đem lại, đem đến (một kết quả...)

    Nội động từ

    Dắt gái, làm ma cô

    Danh từ

    Procuring

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    give away , have , lose

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X