• (đổi hướng từ Defiled)
    /di´fail/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hẻm núi

    Nội động từ

    Đi thành hàng dọc

    Ngoại động từ

    Làm nhơ bẩn, làm vẩn đục, làm ô uế ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    to defile the air
    làm bẩn bầu không khí
    to defile someone's reputation
    làm ô danh ai
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phá trinh, hãm hiếp, cưỡng dâm
    Làm mất tính chất thiêng liêng

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    khe lũng

    Kỹ thuật chung

    hẻm núi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X