• /'pə:pəs/

    Thông dụng

    Danh từ

    Mục đích, ý định
    for the purpose of...
    nhằm mục đích...
    to serve a purpose
    đáp ứng yêu cầu
    to what purpose?
    nhằm mục đích (ý định) gì?
    to the purpose
    có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
    Chủ định, chủ tâm
    on purpose
    cố tình, cố ý, có chủ tâm
    Ý nhất định, tính quả quyết
    infirm of purpose
    không quả quyết
    of set purpose
    nhất định, quả quyết
    wanting in purpose
    không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
    Kết quả
    to some purpose
    được phần nào kết quả
    to little purpose
    chẳng được kết quả là bao
    to no purpose
    chẳng được kết quả gì, vô ích
    to good purpose
    có kết quả tốt

    Ngoại động từ

    Có mục đích, có ý định
    he purposed coming; he purposed to come
    hắn ta có ý định đến

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    mục đích

    Kỹ thuật chung

    mục đích
    general purpose
    mục đích tổng quát
    General Purpose (GP)
    mục đích chung
    General Purpose Computer (Shuttle) (GPC)
    Máy tính mục đích chung (Tàu con thoi)
    General Purpose Interface (GPI)
    giao diện mục đích chung
    General Purpose Interface Bus (HP-IB, IEEE-488) (GPIB)
    buýt giao diện mục đích chung (HP-IB, IEEE-488)
    multiple purpose cold store
    sự bảo quản lạnh nhiều mục đích
    multiple purpose project
    đồ án nhiều mục đích
    purpose-made
    được chế tạo (cho mục đích) đặc biệt
    single purpose building
    nhà dùng cho một mục đích
    single purpose machine
    máy một mục đích sử dụng
    Special Purpose Register (SPR)
    bộ ghi có mục đích đặc biệt
    Test Protocol/Test Purpose (TP)
    Biên bản đo thử/Mục đích đo thử
    test purpose
    mục đích chạy thử
    test purpose
    mục đích kiểm thử
    test purpose
    mục đích kiểm tra
    trip purpose
    mục đích chuyến đi

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X