• /feiθ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tin tưởng, sự tin cậy
    to put one's faith upon something
    tin tưởng vào cái gì
    Niềm tin
    Vật làm tin, vật bảo đảm
    on the faith of
    tin vào
    Lời hứa, lời cam kết
    to pledge (give) one's faith
    hứa, cam kết
    to break (violate) one's faith
    không giữ lời hứa
    Sự trung thành; lòng trung thành, lòng trung thực
    good faith
    thiện ý
    bad faith
    ý xấu, ý đồ lừa gạt

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tín ngưỡng

    Kinh tế

    niềm tin

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X