• /ri'zʌlt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Kết quả (của cái gì)
    without result
    không có kết quả
    (số nhiều) thành quả
    begin to show results
    bắt đầu cho thấy những thành quả


    (số nhiều) kết quả (trong cuộc đua tài, kỳ thi..); thắng lợi (nhất là trong bóng đá)
    football results
    kết quả bóng đá
    we need a results from this match
    chúng ta cần phải thắng trận này


    (toán học) đáp số

    Nội động từ

    Do bởi, do mà ra; xảy ra như một kết quả
    poverty resulting from the arms race
    sự nghèo nàn do chạy đua vũ trang gây ra
    injuries resulting from a fall
    những thương tật do ngã
    ( + in) dẫn đến, đưa đến, kết quả là
    his recklessness resulted in failure
    sự liều lĩnh khinh suất của hắn đã dẫn đến thất bại

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hậu quả

    Cơ - Điện tử

    Kết quả, đáp số

    Toán & tin

    kết quả, thành tựu

    Kỹ thuật chung

    kết quả
    hiệu quả

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    noun
    cause , source
    verb
    cause

    tác giả


Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X