• (đổi hướng từ Avoiding)
    /ә'void/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Tránh, tránh xa, ngăn ngừa
    to avoid smoking
    tránh hút thuốc lá
    to avoid bad company
    tránh xa bạn bè xấu
    the government urges the belligerent parties to avoid the useless bloodsheds
    chính phủ khuyên các bên tham chiến nên tránh những cuộc đổ máu vô ích

    Cấu trúc từ

    to avoid sb like the plague
    tránh ai như tránh hủi

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tránh (xa)

    Kỹ thuật chung

    phá hủy

    Kinh tế

    hủy bỏ
    tránh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X