• /skɔ:n/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
    to think scorn of somebody
    khinh bỉ người nào
    to be laughed to scorn
    bị chế nhạo, bị coi khinh
    Đối tượng bị khinh bỉ

    Ngoại động từ

    Khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường, coi khinh; không thèm
    to scorn lying (a lie, to lie)
    không thèm nói dối

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    coi thường

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X