• (đổi hướng từ Hills)


    /hil/

    Thông dụng

    Danh từ

    Đồi
    Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...)
    ( the Hills) ( Anh-ấn) vùng đồi núi nơi nghỉ an dưỡng

    Ngoại động từ

    Đắp thành đồi
    ( (thường) + up) vun đất (vào gốc cây)
    to hill up a plant
    vun đất vào gốc cây

    Cấu trúc từ

    to go down hill
    Xem go
    up hill and down dale
    lên dốc xuống đèo; khắp mọi nơi
    a hill of beans
    vật ít giá trị
    as old as the hills
    rất cũ, cổ xưa

    Hình thái từ

    Điện lạnh

    chỗ nhô cao

    Kỹ thuật chung

    đồi
    lò nghiêng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X