• (đổi hướng từ Robbed)
    /rɔb/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Cướp, cướp đoạt; lấy trộm
    to rob somebody of something
    cướp đoạt (lấy trộm) của ai cái gì
    Phạm tội ăn cướp
    to rob one's belly to cover one's back
    (tục ngữ) lấy của người này để cho người khác
    rob Peter to pay Paul
    vay chỗ này đập vào chỗ kia

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    cướp
    gậy
    que

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X